Sân bay theo quốc gia
Sân bay tại Trung Quốc
Duyệt 573 sân bay tại 447 thành phố ở Trung Quốc. Tra cứu mã IATA và ICAO, vị trí và chi tiết.
573
Sân bay
447
Thành phố
Thành phố tại Trung Quốc
Duyệt sân bay theo thành phố. Nhấp vào một thành phố để xem mọi sân bay tại đó.
Aksu (1)
Aksu (Onsu) (1)
Alar (1)
Altay (1)
An Cát (1)
Ankang (Hàm Tân) (1)
An Khánh (1)
Anshan (2)
Anshun (Xixiu) (1)
An Dương (2)
Aral (1)
Arxan (1)
Ashilixiang (1)
Badanjilin (1)
Bạch Thành (1)
Bailingmiao (1)
Bách Sắc (Thiên Dương) (1)
Bạch Sơn (1)
Bangda (1)
Baoding (5)
Baoji (Fengxiang) (1)
Bảo Kê (Kim Đài) (1)
Bảo Sơn (Long Dương) (1)
Bảo Sơn (Đằng Xung) (1)
Bao Đầu (1)
Barkol (1)
Bayanhot (1)
Bayannur (3)
Ba Trung (1)
Bắc Hải (1)
Bắc Kinh (8)
Bắc Đồn (1)
Bằng-bộ (2)
Bijie (1)
Binhai (1)
Tân Châu (1)
Bole (1)
Bạc Châu (1)
Thị trấn Burang (1)
Burqin (2)
Thường Châu (2)
Thường Châu (Nhâm Khâu) (1)
Trường Xuân (3)
Trường Xuân (Du Thụ) (1)
Thường Đức (Đỉnh Thành) (1)
Changping, Bắc Kinh (1)
Trường Sa (Trường Sa) (1)
Trường Sa (Tianxin) (1)
Trường Trị (1)
Thường Châu (1)
Chaor (1)
Thành Đức (2)
Thành Đô (Trọng Châu) (1)
Thành Đô (Giản Dương) (1)
Thành Đô (Kim Ngưu) (1)
Thành Đô (Đường Đường) (1)
Thành Đô (Thanh Dương) (1)
Thành Đô (Quỳnh Lai) (1)
Thành Đô (Song Lưu) (1)
Thành Đô (Vũ Hầu) (1)
Thành Đô (Tân Tân) (1)
Trương Châu (1)
Xích Phong (2)
Châu Chí (1)
Trùng Khánh (3)
Sùng Nhưỡng (Viên Mưu) (1)
Đại Đông, Thẩm Dương (1)
Đại Lý (Hạ Quan) (1)
Đại Lý (Tường Vân) (1)
Đại Liên (Trường Hải) (1)
Đại Liên (Cam Tỉnh Tử) (1)
Đại Liên (Kim Châu) (2)
Đại Liên (Lữ Thuận Khẩu) (1)
Đại Liên (Phổ Lan Điếm) (1)
Đại Liên (Oa Phòng Điếm) (1)
Đan Đông (Chấn Hưng) (1)
Châu Châu (1)
Đại Khánh (1)
Đại Đồng (2)
Đại Châu (Đại Xuyên) (1)
Đại Châu (Đại Huyện) (1)
Dazu (1)
Dehong (Longchuan) (1)
Dehong (Mangshi) (1)
Đức Lĩnh Hà (1)
Đức Dương (Quảng Hán) (1)
Dingxi (Lintao) (1)
Diqing (Shangri-La) (1)
Đông Doanh (Khến Lợi) (1)
Thành phố Đô Giang Yển, Thành Đô (1)
Đôn Hóa, Diên Biên (1)
Đôn Hoàng (3)
Kỳ Ejin (1)
Enshi (Ân Thi) (1)
Erdos (1)
Erenhot (1)
Ngọc Châu (1)
Faku (1)
Phật Sơn (Nam Hải) (1)
Foshan (Sanshui) (1)
Fuling (1)
Phụ Viễn (1)
Phụ Vận (2)
Phúc Châu (Thương Sơn) (1)
Phúc Châu (Trường Lạc) (1)
Phúc Châu (Phúc Thanh) (1)
Gannan (Xiahe) (1)
Cám Châu (3)
Garzê (Daocheng) (1)
Garzê (Garzê) (1)
Garzê (Kangding) (1)
Golmud (1)
Golog (Maqên) (1)
Quảng Nguyên (Lizhou) (1)
Quảng Châu (Huadu) (1)
Quảng Châu (Tianhe) (1)
Quế Lâm (Lâm Quế) (1)
Quế Lâm (Yên Sơn) (1)
Quế Bình (Quế Cảng) (1)
Quý Dương (Huaxi) (1)
Quý Dương (Nanming) (1)
Cố Nguyên (Nguyên Châu) (1)
Hải Bắc (Hải Yến) (1)
Hải Bắc (Kỳ Liên) (1)
Haidong (Huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu) (1)
Hải Khẩu (Định An) (1)
Hải Khẩu (Mỹ Lan) (1)
Hailar (2)
Hainan (Gonghe) (1)
Hami (1)
Handan (1)
Hàng Châu (3)
Hán Trung (Thành Cố) (1)
Haolibao (1)
Cáp Nhĩ Tân (6)
Hà Trì (Kim Thành Giang) (1)
Hợp Phì (4)
Hạc Cương (2)
Hắc Hà (6)
Hejing (1)
Hành Thủy (1)
Hành Dương (1)
Hà Trạch (Định Đào) (1)
Hohhot (3)
Holingol (1)
Hồng Hà (1)
Hồng Hà (Mile) (1)
Hòa Điền (1)
Hòa Điền (Dự Điền) (1)
Hoxud, Bayingolin (1)
Hoài An (1)
Hoài Hóa (1)
Hoàng Cổ, Thẩm Dương (1)
Hoàng Sơn (1)
Huệ Châu (Bình Đàm) (1)
Huludao (2)
Huludao (Suizhong) (1)
Huludao (Xingcheng) (1)
Hulunbuir (1)
Hồ Châu (2)
Ili (Yining / Ghulja) (1)
Cát An (1)
Jiagedaqi (1)
Giai Mù Tư (4)
Kiến Tam Giang (1)
Gia Dục Quan (1)
Giới Dương (Vinh Thành) (1)
Cát Lâm (1)
Tế Nam (Lịch Thành) (1)
Tế Nam (Bình Âm) (1)
Tế Nam (Tề Hà) (1)
Kim Xương (1)
Tĩnh Biên (1)
Cảnh Đức Trấn (1)
Tĩnh Hải (1)
Cảnh Hồng (Gasa) (1)
Kinh Môn (Đông Bảo) (1)
Kinh Châu (Sa Thị) (1)
Kinh Châu (Tiên Đào) (1)
Kim Hoa (Đông Dương) (1)
Tế Ninh (1)
Jinshan, Thượng Hải (1)
Jinzhou (Linghai) (1)
Jinzhou (Taihe) (2)
Cửu Giang (1)
Cửu Tuyền (Kim Tháp) (2)
Cửu Tuyền (Tô Châu) (1)
Cửu Châu (1)
Cơ Tây (1)
Khai Phong (1)
Khai Lý (Hoàng Bình) (1)
Karamay (2)
Kashgar (1)
Korla (1)
Kunming (1)
Kuqa (2)
Laiwu (1)
Lanping Bai (1)
Lanshan (1)
Lanzhou (Yongdeng) (1)
Lanzhou (Yuzhong) (1)
Ledong (Đại An Trấn) (1)
Lạc Sơn (Gia Giang) (1)
Lhasa (Damxung) (1)
Liangping (1)
Lương Sơn (Tây Xương) (1)
Liên Vân Cảng (2)
Liên Vân Cảng (Đông Hải) (1)
Liêu Dương (1)
Lệ Giang (1)
Lâm Thương (1)
Lâm Thương (Thương Nguyên) (1)
Lâm Phần (Dao Đô) (2)
Lâm Cao (Gia Lai) (1)
Linh Thủy (Hoa Viên) (1)
Linyi (Hedong) (1)
Liping (1)
Lệ Thủy (Liên Đô) (1)
Liupanshui (Zhongshan) (1)
Liuzhou (Liujiang) (1)
Longnan (Trùng Khánh) (1)
Longyan (Liancheng) (1)
Lữ Lương (2)
Lạc Dương (Lão Thành) (1)
Luzhou (Yunlong) (1)
Mãn Châu Lý (1)
Mazongshan (1)
Meishan (Pengshan) (1)
Mai Châu (Mai Huyện) (1)
Mai Châu (Hưng Ninh) (1)
Mạnh Nãi (1)
Mạnh Tử (1)
Mianyang (1)
Mianyang (Phù Thành) (1)
Mạc Hà (1)
Mudanjiang (1)
Nam Xương (3)
Nam Xung (Cao Bình) (1)
Nam Xung (Lăng Trung) (1)
Nam Kinh (3)
Nam Ninh (Giang Nam) (1)
Nam Thông (Châu Thông) (1)
Nam Dương (Vạn Thành) (1)
Neixiang, Nam Dương (1)
Kỳ Ba Tả Hữu (1)
Ngawa (Hồng Nguyên) (1)
Ngawa (Tùng Phan) (1)
Ning'an, Mẫu Đan Giang (1)
Ninh Ba (2)
Ninh Lạng (1)
Ninh Minh (1)
Nyingchi (Mainling) (1)
Ordos (1)
Orku (1)
Kỳ Otog Tiền (1)
Panjin (1)
Phan Chi Hoa (Nhân Hòa) (1)
Pu'er (1)
Pu'er (Lancang) (1)
Huyện Tự trị Mông Cổ Tiền Cát La Tư (1)
Tiền Giang (1)
Tiền Nam (Lật Ba) (1)
Thiết Mạc (1)
Thanh Đảo (1)
Thanh Đảo (Giao Châu) (2)
Thanh Đảo (Lợi Thương) (1)
Thanh Hà, Thiết Lăng (1)
Khánh Dương (Tây Phong) (1)
Tần Hoàng Đảo (Xương Lệ) (1)
Tần Hoàng Đảo (Sơn Hải Quan) (1)
Quỳnh Hải (Bá Thổ) (1)
Tề Tư Hà Nhĩ (3)
Kỳ Đài (1)
Tuyền Châu (1)
Tuyền Châu (Hội An) (1)
Khúc Tĩnh (Luliang) (1)
Cù Châu (Kê Chính) (1)
Nhật Chiếu (Đông Cương) (1)
Ruad Zhongqi (Urad Middle Banner) (1)
Như Cao (Nam Thông) (1)
Thị trấn Ruoqiang (1)
Tam Minh (Sa) (1)
Tam Sa (Minh Tự Giáo / Đá Vành Khăn) (1)
Tam Sa (Vĩnh Thứ Giáo / Đá Chữ Thập) (1)
Tam Sa (Chu Bì / Đá Chữ Thập) (1)
Tam Á (Thiên Nhai) (2)
Shache (1)
Thượng Hải (Bảo Sơn) (1)
Thượng Hải (Sùng Minh) (1)
Thượng Hải (Mẫn Hàng) (1)
Thượng Hải (Phố Đông) (2)
Thương Lạc (Đan Phượng) (1)
Thương Khâu (1)
Thượng Nhiêu (Hoành Phong) (1)
Sơn Nam (1)
Sơn Nam (Cống Cát) (1)
Sơn Sơn (1)
Sán Đầu (Long Hồ) (1)
Thiệu Quan (1)
Thiệu Hưng (1)
Thiệu Dương (Thiệu Đông) (1)
Thiệu Dương (Vũ Cương) (1)
Shennongjia (Hongping) (1)
Thẩm Dương (1)
Thâm Quyến (1)
Shihezi (3)
Shijiazhuang (3)
Thạch Tuyền Hà (1)
Thập Nhạn (Maojian) (1)
Shuangta, Chaoyang (1)
Shuangyashan (1)
Thủy Môn (1)
Sóc Châu (2)
Siping (2)
Tuy Phân Hà (1)
Tuy Hóa (1)
Tuy Ninh (Xuyên Sơn) (1)
Tuy Châu (1)
Tô Châu (2)
Tacheng (1)
Tahe (1)
Thái Nguyên (2)
Thái Châu (Lục Kiều) (1)
Tangbu (1)
Đường Tanggu (1)
Đường Sơn (1)
Đường Sơn (Phong Nhuận) (1)
Tashikuergan (1)
Tekes (1)
Thiên Tân (1)
天水(麦积) (1)
Tiemenguan (1)
Tonghua (1)
Tongliao (1)
Đồng Nhân (1)
Đồng Nhân (Đại Hưng) (1)
Tumxuk (2)
Turpan (1)
Ulanhot (1)
Ulanqab (1)
Kỳ Urad Tiền (1)
Kỳ Urad Trung (1)
Ürümqi (3)
Vân Châu (1)
Uy Phương (Cao Mật) (1)
Uy Phương (Khu Văn) (1)
Uy Phương (Thanh Châu) (1)
Uy Phương (Chư Thành) (1)
Uy Hải (1)
Weinan (Pucheng) (1)
Wenshan (1)
Ôn Châu (Long Loan) (1)
Vũ Hải (1)
Vũ Hán (1)
Vũ Hán (Hán Nam) (1)
Vũ Hán (Hoàng Bì) (2)
Vũ Hán (Tân Châu) (1)
Vũ Hồ (2)
Ulan (1)
Vũ Long (1)
Wushan (1)
Wuwei (1)
Wuxi (2)
Wuyishan (1)
Tây An (1)
Tây An (Ba Kiều) (1)
Tây An (Trường An) (1)
Tây An (Hộp) (1)
Tây An (Diêm Lương) (1)
Hạ Môn (1)
Tương Thành, Chương Châu (1)
Tây Giang (1)
Tương Dương (Lão Hà Khẩu) (1)
Tương Dương (Tương Châu) (2)
Hàm Dương (Vũ Công) (1)
Hiếu Cảm (Hiếu Nam) (1)
Xigazê (Định Nhật) (1)
Xigazê (Samzhubzê) (1)
Tây Hà, Phụ Tân (2)
Tây Lâm Hạo Đặc (1)
Hưng Đài (1)
Hưng Nghĩa (1)
Tân Thái, Thái An (1)
Tân Hương (2)
Tân Hương (Vệ Huy) (1)
Tín Dương (1)
Tân Nguyên (2)
Tân Châu (1)
Nông trường Tây Sơn (1)
Tú Châu, Hàng Châu (1)
Xương Thành (Bình Định Sơn) (1)
Từ Châu (4)
Diên An (Bảo Tháp) (1)
Diên Thành (1)
Diên Thành (Xã Dương) (1)
Diên Thành (Đình Hồ) (1)
Dương Giang (1)
Yangzhou (1)
Yanji (1)
Yanqing (1)
Yantai (5)
Nghi Tân (Thúy Bình) (1)
Nghi Xương (Đương Dương) (1)
Nghi Xương (Hiếu Đình) (1)
Nghi Xuân (4)
Ngân Xuyên (3)
Dinh Khẩu (Lão Biên) (1)
Dinh Châu, Phụ Dương (1)
Nghĩa Ô/Kim Hoa (1)
Nghi Châu, Ha Mật (1)
Vĩnh Ninh (1)
Vĩnh Châu (1)
Nguyên Giang (1)
Dương Dương (Dương Dương Lâu) (1)
Vũ Hồng, Thẩm Dương (1)
Yuli, Bayingolin (2)
Yulin (2)
Vận Thành (Diêm Hồ) (1)
Vận Thành (Vĩnh Tế) (1)
Vân Phù (La Định) (1)
Ngọc Thụ (Ba Đường) (1)
Tào Trang (1)
Zhalantun (1)
Trương Giai Giới (Vĩnh Định) (1)
Trương Gia Khẩu (1)
Trương Diệp (Cam Châu) (1)
Trương Diệp (Cao Đài) (1)
Trương Diệp (Lâm Trạch) (1)
Trương Châu (Trương Phổ) (1)
Chiêm Giang (1)
Chiêm Giang (Tuy Khê) (2)
Chiêu Tô (1)
Triệu Thông (1)
Triệu Thông (Triệu Dương) (1)
Trịnh Châu (3)
Trấn Giang (1)
Thị trấn Zhiyang (1)
Zhongshan (2)
Zhongwei (Shapotou) (1)
Zhoushan (2)
Zhuhai (Đậu Môn) (1)
Zhuhai (Kim Loan) (1)
Zhuhai (Hương Châu) (1)
Zhuzhou (1)
Truy Bác (1)
Tự Cống (Cống Tỉnh) (1)
Zunyi (2)
Sân bay nổi bật tại Trung Quốc
- Sân bay Ar Horqin (AEQ)Xích Phong
- Sân bay Bayanhot, Kỳ Tả A Lạc Thiện (AXF)Bayanhot
- Căn cứ không quân Laohutun (CN-0003)Đại Liên (Oa Phòng Điếm)
- Căn cứ không quân Pulandian (CN-0004)Đại Liên (Phổ Lan Điếm)
- Căn cứ Không quân Sa Hà Trấn Bắc Kinh (CN-0006)Bắc Kinh
- Căn cứ Không quân Đồng Huyện Bắc Kinh (CN-0007)Bắc Kinh
- Sân bay Uanggang (CN-0008)Cáp Nhĩ Tân
- Sân bay Song Thụ (CN-0009)Cáp Nhĩ Tân
- Sân bay Cửu Châu Zhuhai (CN-0010)Zhuhai (Hương Châu)
- Sân bay tổng hợp Nghi Hưng Đỉnh Thự (CN-0012)Wuxi
- Căn cứ Không quân Phong Ninh (CN-0013)
- Căn cứ không quân Bikeqi Hohhot (CN-0014)Hohhot
- Căn cứ Không quân Hoài Nhân (CN-0015)Sóc Châu
- Căn cứ không quân Liangxiangzhen (CN-0016)Bắc Kinh
- Căn cứ không quân Tangguantun (CN-0018)Tĩnh Hải
- Căn cứ không quân Wenshui (CN-0020)Lữ Lương
- Căn cứ không quân Yangcun (CN-0021)
- Căn cứ không quân Vĩnh Ninh (CN-0022)Vĩnh Ninh
- Sân bay Diên Khánh Bắc Kinh (CN-0023)Yanqing
- Căn cứ không quân Tôn Hóa Đường Sơn (CN-0025)Đường Sơn
- Căn cứ Không quân Hoàng Thiên Bá Thành Đô (CN-0026)Thành Đô (Thanh Dương)
- Căn cứ không quân Đá Chữ Thập (Yongshu Jiao) (CN-0029)Tam Sa (Vĩnh Thứ Giáo / Đá Chữ Thập)
- Căn cứ không quân Baishiyi Trùng Khánh (CN-0030)Trùng Khánh
- Căn cứ không quân Damxung (CN-0033)Lhasa (Damxung)
- Sân bay Ngoại Sa Sán Đầu (CN-0036)Sán Đầu (Long Hồ)
- Sân bay Yongji (CN-0037)Vận Thành (Vĩnh Tế)
- Sân bay Lệ Giang (CN-0039)Nguyên Giang
- Căn cứ không quân Luliang (CN-0041)Khúc Tĩnh (Luliang)
- Sân bay Mộng Tử Hồng Hà / Căn cứ Không quân Mộng Tử (CN-0043)Hồng Hà
- Căn cứ Không quân Quỳnh Lai (CN-0045)Thành Đô (Quỳnh Lai)
- Căn cứ không quân Wenshan (CN-0048)
- Căn cứ không quân Hằng Vân Mộ Đô (CN-0049)Đại Lý (Tường Vân)
- Sân bay Tự Cống Phong Minh (ZKL)Tự Cống (Cống Tỉnh)
- Sân bay Lạc Sơn Gia Giang (CN-0052)Lạc Sơn (Gia Giang)
- Căn cứ không quân Bạch Hà Ninh Minh (CN-0053)Ninh Minh
- Sân bay Baoding Huangzhang (CN-0054)Baoding
- Sân bay Trường Sa Datuopu / Căn cứ không quân Trường Sa (CN-0055)Trường Sa (Tianxin)
- Căn cứ không quân Dangyang (CN-0056)Nghi Xương (Đương Dương)
- Căn cứ không quân Đông Bắc Foluo (CN-0057)Ledong (Đại An Trấn)
- Sân bay phía Đông Quảng Châu (CN-0059)Quảng Châu (Tianhe)
- Sân bay Haibei (CN-0060)Hải Bắc (Hải Yến)
- Sân bay Ba Trung Ân Dương (BZX)Ba Trung
- Căn cứ không quân Mạnh Từ Quế Bình (CN-0063)Quế Bình (Quế Cảng)
- Căn cứ không quân Quý Dương (CN-0066)Quý Dương (Huaxi)
- Căn cứ không quân Jialaishi (CN-0069)Lâm Cao (Gia Lai)
- Căn cứ không quân Leiyang (CN-0071)
- Căn cứ Không quân Linh Thủy (CN-0072)Linh Thủy (Hoa Viên)
- Sân bay Thương Lạc (DFA)Thương Lạc (Đan Phượng)
- Căn cứ không quân Thương Khâu (CN-0074)Thương Khâu
- Căn cứ không quân Trịnh Châu (CN-0076)Trịnh Châu
Đang hiển thị 50 trong 573 sân bay. Duyệt theo thành phố ở trên để xem danh sách đầy đủ.